- Các khóa hướng dẫn, đào tạo, chuyển giao kiến thức công nghệ,... với các số liệu sau:
+ Thời điểm (ngày, tháng, năm)
+ Thời gian bao nhiêu ngày
+ Địa điểm (tại Hàn Quốc, Việt Nam)
+ Đối tượng tham gia các đợt đào tạo này (công nhân, cán bộ thuộc các bộ phận nào,...)
+ Hướng dẫn, đào tạo kiến thức gì,
+ Cán bộ hướng dẫn, đào tạo là ai
+ Kinh phí dành cho các hoạt động đào tạo này
+ Có thể minh họa bằng hình ảnh về các hoạt động hướng dẫn, đào tạo
-잠금 명령, 교육, 지식 이전, 다음 데이터 기술....+ 시간 (일, 월, 년)+ 시간에+ 위치 (한국, 베트남)+이 훈련에 참여 하는 관객 (노동자, 관리 부서에서 것,...)+ 가이드, 어떤 지식, 훈련 + 장교 가이드, 훈련+이 교육 활동에 대 한 자금 지원+ 교육 활동 가이드에 대 한 사진과 함께 설명 될 수 있다
đang được dịch, vui lòng đợi..

- 다음 데이터와 주요지도, 교육, 지식과 기술 이전, ... :
+ 시간 (일, 월, 년)
몇 일 + 시간
+ 위치 (한국, 베트남 사우스)
+이 훈련의 참가자 (노동자, 다양한 부분의 직원, ...)
+ 가이드 어떤 지식, 훈련
+ 감독자는, 교육은 하나
+ 비즈니스 이 교육 활동에 대해 비용을 청구
+는 운영 지침, 훈련 사진에 의해 설명 할 수 있습니다
đang được dịch, vui lòng đợi..
