1.11. Bản nội quy là bản nội quy quản lý, sử dụng nhà chung cư được đí dịch - 1.11. Bản nội quy là bản nội quy quản lý, sử dụng nhà chung cư được đí Anh làm thế nào để nói

1.11. Bản nội quy là bản nội quy qu

1.11. Bản nội quy là bản nội quy quản lý, sử dụng nhà chung cư được đính kèm trong phụ lục 6
1.12. Phần sở hữu riêng là phần diện tích và các trang thiết bị kỹ thuật trong nhà chung cư
1.13. Kinh phí bảo trì là khoản tiền 2% giá bán căn hộ mà các bên có nghĩa vụ phải đóng góp
1.14. Dịch vụ quản lý là các dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
1.15. Bảo trì là việc duy tu, bảo dưỡng thường xuyên
1.16. Doanh nghiệp quản lý nhà chung cư là đơn vị thực hiện quản lý, vận hành nhà chung cư
1.17. Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra khách quan mà mỗi bên không lường trước được
1.18. Giấy chứng nhận là giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
1.19. Dự án là khu phức hợp
0/5000
Từ: -
Sang: -
Kết quả (Anh) 1: [Sao chép]
Sao chép!
1.11. A rules is rules management, use land are enclosed in annex 61.12. the private property is the area and the technical equipment in the condominium1.13. maintenance expenditure is the sum of 2% of the sale price of the apartment that the party had obligation to contribute1.14. is management services management services, condominium1.15. maintenance the maintenance, regular maintenance1.16. Management Enterprise condominium unit is made to manage, operate the condo1.17. unforeseen events is the events occurring objectively that each unforeseen side1.18. The certificate is a certificate of land use rights, ownership of housing and other assets associated with land1.19. The project is the complex
đang được dịch, vui lòng đợi..
Kết quả (Anh) 2:[Sao chép]
Sao chép!
1:11. The internal rules are the rules of management and use of condominiums is attached as Annex 6
1:12. Private ownership is part of the area and the technical equipment in the condominium
1:13. Maintenance expense is an amount of 2% of the apartments that are supposed to contribute
1:14. Service management is the management and operation services condominium
1:15. Maintenance is the maintenance, regular maintenance
1:16. Enterprise management unit condominium is the management and operation of condominiums
1:17. The force majeure event occurs objective that each party unforeseen
1:18. Certificates are certificates of land use rights, ownership of houses and other assets attached to land,
1:19. The project is complex
đang được dịch, vui lòng đợi..
 
Các ngôn ngữ khác
Hỗ trợ công cụ dịch thuật: Albania, Amharic, Anh, Armenia, Azerbaijan, Ba Lan, Ba Tư, Bantu, Basque, Belarus, Bengal, Bosnia, Bulgaria, Bồ Đào Nha, Catalan, Cebuano, Chichewa, Corsi, Creole (Haiti), Croatia, Do Thái, Estonia, Filipino, Frisia, Gael Scotland, Galicia, George, Gujarat, Hausa, Hawaii, Hindi, Hmong, Hungary, Hy Lạp, Hà Lan, Hà Lan (Nam Phi), Hàn, Iceland, Igbo, Ireland, Java, Kannada, Kazakh, Khmer, Kinyarwanda, Klingon, Kurd, Kyrgyz, Latinh, Latvia, Litva, Luxembourg, Lào, Macedonia, Malagasy, Malayalam, Malta, Maori, Marathi, Myanmar, Mã Lai, Mông Cổ, Na Uy, Nepal, Nga, Nhật, Odia (Oriya), Pashto, Pháp, Phát hiện ngôn ngữ, Phần Lan, Punjab, Quốc tế ngữ, Rumani, Samoa, Serbia, Sesotho, Shona, Sindhi, Sinhala, Slovak, Slovenia, Somali, Sunda, Swahili, Séc, Tajik, Tamil, Tatar, Telugu, Thái, Thổ Nhĩ Kỳ, Thụy Điển, Tiếng Indonesia, Tiếng Ý, Trung, Trung (Phồn thể), Turkmen, Tây Ban Nha, Ukraina, Urdu, Uyghur, Uzbek, Việt, Xứ Wales, Yiddish, Yoruba, Zulu, Đan Mạch, Đức, Ả Rập, dịch ngôn ngữ.

Copyright ©2025 I Love Translation. All reserved.

E-mail: