2. Phương pháp kiến trúc2.1 Tổ hợp khách sạn thương mại và văn phòngTầ dịch - 2. Phương pháp kiến trúc2.1 Tổ hợp khách sạn thương mại và văn phòngTầ Trung làm thế nào để nói

2. Phương pháp kiến trúc2.1 Tổ hợp

2. Phương pháp kiến trúc
2.1 Tổ hợp khách sạn thương mại và văn phòng
Tầng công trình: 13 tầng và 01 tầng hầm, chiều cao công trình: từ độ cao hè sân đến độ cao sàn mái là 48.65m, đến đỉnh tum thang là 54m
Tầng hầm: Chức năng kỹ thuật phụ trợ và để xe, diện tíchsàn khaongr 2.573,76 m2 chiều cao tầng 3,45m
Tầng 1: Bố trí chức nawngt huwogn mại, quản lý tòa nhà, diện tích sàn khoảng 1.151,12m2 chiều cao 5m
Tầng 2: bố trí chức năng dịch vụ phục vụ khách sạn ( spa + massage) diện tích sàn khoảng 1.242,28 m2 chiều cao: 4,5m
Tầng 3-4: bố trí chức năng dịch vụ khách sạn (nhà hàng, phòng tập thể thao, bể bơi) diện tích sàn mỗi tầng khoảng 1.315,82 m2 chiều cao tầng 3:5.4m, chiều cao tầng 4: 4,5m Tầng5-7: Bố trí chức năng văn phòng, diện tích sàn mỗi tầng khoảng 1.072,28 m2 , chiều cao mỗi tầng 3.6m.
Tầng 8-10: Bố trí chức năng khách sạn (mỗi tầng có 23 phòng), diện tích sàn mỗi tầng khoảng 1.072,28, chiều cao mỗi tầng 3.6m.
Tầng 11-12: Bố trí chức năng khách sạn (mỗi tầng có 12 phòng), diện tích sàn mỗi tầng khoảng 1.072,28, chiều cao mỗi tầng 3.6m.
Tầng 13: Bố trí chức năng kỹ thuật tum thang, diện tích sàn khoảng 147,65 m2 chiều cao 4.2m
2.2 Công trình Nhà ở thấp tầng.
Dự án gồm 40 lô nhà ở tầng thấp với 8 mẫu nhà. Cụ thể:
a.Mẫu nhà M1(gồm 03 căn):
Diện tích lô đất khoảng 180 m2, diện tích xây dựng 91.79 m2 , mật độ xây dựng 50.9%, tầng cao công trình: 05 tầng, tổng diện tích sàn khoảng 400.99 m2 . Tổng chiều cao công trình: từ cao độ hè (-+ 0.0m) đến cao độ đỉnh mái là 17.75 m.
Tầng 1: diện tích sàn khoảng 87.75 m2, chiều cao 3.6m
Tầng 2-4: Diện tích sàn mỗi tầng khoảng 91.79 m2, chiều cao mooic tầng 3.3m.
Tầng 5: diện tích sàn khoảng 37.87 m2, chiều cao 3.8m
b.Mẫu nhà M2 (gồm 13 căn)
Diện tích lô đất khoảng 146.25m2, diện tích xây dựng: 91.79 m2, mật độ xây dựng : 62.7%, tầng cao công trình: 05 tầng, tổng diện tích sàn khoảng 400.99 m2 . Tổng chiều cao công trình: từ cao độ hè (-+ 0.0m) đến cao độ đỉnh mái là 17.75 m.
Tầng 1: diện tích sàn khoảng 87.75 m2, chiều cao 3.6m
Tầng 2-4: Diện tích sàn mỗi tầng khoảng 91.79 m2, chiều cao mooic tầng 3.3m.
Tầng 5: diện tích sàn khoảng 37.87 m2, chiều cao 3.8m
c.Mẫu nhà M3 (01 căn)
Diện tích lô đất khoảng 212.28m2, diện tích xây dựng: 105.54 m2 , mật độ xây dựng : 49.7%, tầng cao công trình: 05 tầng, tổng diện tích sàn khoảng 458.01 m2 . Tổng chiều cao công trình: từ cao độ hè (-+ 0.0m) đến cao độ đỉnh mái là 17.75 m.
Tầng 1: diện tích sàn khoảng 96.62 m2, chiều cao 3.6m
Tầng 2-4: Diện tích sàn mỗi tầng khoảng 105.54 m2, chiều cao mỗi tầng 3.3m.
Tầng 5: diện tích sàn khoảng 44.77 m2, chiều cao 3.8m
d.Mẫu nhà M4 (01 căn)
Diện tích lô đất khoảng 118.6m2, diện tích xây dựng: 58.25m2, mật độ xây dựng : 49.1%, tầng cao công trình: 05 tầng, tổng diện tích sàn khoảng 253.71 m2 . Tổng chiều cao công trình: từ cao độ hè (-+ 0.0m) đến cao độ đỉnh mái là 18.3 m.
Tầng 1: diện tích sàn khoảng 52.43 m2, chiều cao 3.6m
Tầng 2-4: Diện tích sàn mỗi tầng khoảng 58.25 m2, chiều cao mỗi tầng 3.3m.
Tầng 5: diện tích sàn khoảng 26.53m2, chiều cao 4.2m
e. Mẫu nhà M5 (gồm 01 căn)
Diện tích lô đất khoảng 100.92 m2, diện tích xây dựng: 79.54m2, mật độ xây dựng : 78.8%, tầng cao công trình: 05 tầng, tổng diện tích sàn khoảng 353.26 m2 . Tổng chiều cao công trình: từ cao độ hè (-+ 0.0m) đến cao độ đỉnh mái là 18.3m.
Tầng 1: diện tích sàn khoảng 74.09m2, chiều cao 3.6m
Tầng 2-4: Diện tích sàn mỗi tầng khoảng 79.54 m2, chiều cao mỗi tầng 3.3m.
Tầng 5: diện tích sàn khoảng 40.55 m2, chiều cao 4.2m
g. Mẫu nhà M6 (gồm 18 căn)
Diện tích lô đất khoảng 101 m2, diện tích xây dựng: 78.55m2, mật độ xây dựng : 77.7%, tầng cao công trình: 05 tầng, tổng diện tích sàn khoảng 351.2 m2 . Tổng chiều cao công trình: từ cao độ hè (-+ 0.0m) đến cao độ đỉnh mái là 18.3m.
Tầng 1: diện tích sàn khoảng 75m2, chiều cao 3.6m
Tầng 2-4: Diện tích sàn mỗi tầng khoảng 78.55 m2, chiều cao mỗi tầng 3.3m.
Tầng 5: diện tích sàn khoảng 40.55 m2, chiều cao 4.2m
h. Mẫu nhà M7 (gồm 02 căn)
Diện tích lô đất khoảng 101 m2, diện tích xây dựng: 78.55m2, mật độ xây dựng : 77.7%, tầng cao công trình: 05 tầng, tổng diện tích sàn khoảng 351.2 m2 . Tổng chiều cao công trình: từ cao độ hè (-+ 0.0m) đến cao độ đỉnh mái là 18.3m.
Tầng 1: diện tích sàn khoảng 75m2, chiều cao 3.6m
Tầng 2-4: Diện tích sàn mỗi tầng khoảng 78.55 m2, chiều cao mỗi tầng 3.3m.
Tầng 5: diện tích sàn khoảng 40.55 m2, chiều cao 4.2m
k. Mẫu nhà M7 (gồm 02 căn)
Diện tích lô đất khoảng 101 m2, diện tích xây dựng: 78.55m2, mật độ xây dựng : 77.7%, tầng cao công trình: 05 tầng, tổng diện tích sàn khoảng 351.2 m2 . Tổng chiều cao công trình: từ cao độ hè (-+ 0.0m) đến cao độ đỉnh mái là 18.3m.
Tầng 1: diện tích sàn khoảng 75m2, chiều cao 3.6m
Tầng 2-4: Diện tích sàn mỗi tầng khoảng 78.55 m2, chiều cao mỗi tầng 3.3m.
Tầng 5: diện tích sàn khoảng 40.55 m2, chiều cao 4.2m








0/5000
Từ: -
Sang: -
Kết quả (Trung) 1: [Sao chép]
Sao chép!
2.建筑方法2.1 复杂的商务酒店和办公室楼层: 13 层和 1 地下室、 高度: 从地面到屋顶露台的夏天是 48.65 m,到顶部的电梯预形 tum到汽车,tíchsàn 周围 2573.76 m2,三层,高 45 米的地下室: 技术和辅助功能1 楼: 布局 nawngt huwogn 官员,建筑管理,建筑面积约 1,160,12 米 2 高度 5 米第 2 层: 服务功能布局服务酒店 (spa + 按摩) 地板面积约 1242.28 m2,高度: 4,5 米楼 3-4: 酒店服务 (餐厅、 健身房、 游泳池) 的功能布局的楼面面积,每个楼 1315.82 m2 地板高度约 3:5.4 m,高度级 4:4,5 m Tầng5 7: 功能的办公室布局,面积每层关于 1072.28 m2,3.6 m 的每一层楼的高度。8-10 级: 功能布局酒店 (每层楼有 23 间客房),面积每层约 1072.28,3.6 m 的每一层楼的高度。11-12 层: 功能布局酒店 (每层有 12 个房间),每层约 1072.28,3.6 m 的每一层楼的高度的楼面面积。十三楼: 技术功能 tum,地板面积约 4.2 m 高度 147.65 m2 布局2.2 低层住宅大厦。该项目包括 40 批次的低层住宅与 8 的模板。特别是:a.家里窗体 M1 (包括 3 公寓):很多面积约 180 m2,建筑面积 91.79 m2、 50.9%建筑密度、 高层建筑: 2 层,总楼面面积约 400.99 m2。总高度: 从夏季高 (-+ 0.0 m) 到顶尖的屋顶是 17.75 万。1 楼: 建筑面积约 87.75 m2,高度为 3.6 米第 2 楼 4: 楼面面积每层关于 91.79 m2,高度 3.3 m 地板 mooic。5 楼: 建筑面积关于 37.87 m2,高度 3.8 mb.模型回家 M2 (包括 13 公寓)很多地区关于 146.25 m2,建筑面积: 91.79 m2,建筑密度: 62.7%,高层建筑: 2 层,总楼面面积约 400.99 m2。总高度: 从夏季高 (-+ 0.0 m) 到顶尖的屋顶是 17.75 万。1 楼: 建筑面积约 87.75 m2,高度为 3.6 米第 2 楼 4: 楼面面积每层关于 91.79 m2,高度 3.3 m 地板 mooic。5 楼: 建筑面积关于 37.87 m2,高度 3.8 mc.家庭形式 M3 (1 基础)很多地区关于 212.28 m2,建筑面积: 105.54 m2,建筑密度: 49.7%,高层建筑: 2 层,总楼面面积约 458.01 m2。总高度: 从夏季高 (-+ 0.0 m) 到顶尖的屋顶是 17.75 万。1 楼: 关于 96.62 m2,高度为 3.6 米面积第 2 楼 4: 关于 105.54 m2,高度 3.3 m 层楼面面积楼每个。5 楼: 建筑面积约 3.8 米高度,44.77 m2d.首页模型 M4 (基于 1)很多地区的大约 118.6 m2,建筑面积: 58.25 m2,建筑密度: 49.1%,高层建筑: 2 层,总楼面面积约 253.71 m2。总高度: 从夏季高 (-+ 0.0 m) 到顶尖的屋顶是 18.3 m。1 楼: 地板面积约 3.6 m 高度,52.43 m2第 2 楼 4: 关于 58.25 m2,高度 3.3 m 层楼面面积楼每个。5 楼: 楼面面积约为 420 米的高度,26.53 m2e.M5 房子样品 (包括 1 公寓)很多地区关于 100.92 m2,建筑面积: 79.54 m2,建筑密度: 78.8%,高层建筑: 2 层,总楼面面积约 353.26 m2。总高度: 从夏季高 (-+ 0.0 m) 到顶尖的屋顶是 18.3 m。1 楼: 地板面积约 3.6 m 高度,74.09第 2 楼 4: 关于 79.54 m2,高度 3.3 m 层楼面面积楼每个。5 楼: 楼面面积约为 420 米的高度,40.55 m2g.首页模型 M6 (18 公寓)很多面积约 101 m2,建筑面积: 78.55 m2,建筑密度: 77.7%,高层建筑: 2 层,总楼面面积约 351.2 m2。总高度: 从夏季高 (-+ 0.0 m) 到顶尖的屋顶是 18.3 m。1 楼: 地板面积约 3.6 m 高度,75 m 2第 2 楼 4: 关于 78.55 m2,高度 3.3 m 层楼面面积楼每个。5 楼: 楼面面积约为 420 米的高度,40.55 m2h.M7 首页模板 (包括 2 公寓)很多面积约 101 m2,建筑面积: 78.55 m2,建筑密度: 77.7%,高层建筑: 2 层,总楼面面积约 351.2 m2。总高度: 从夏季高 (-+ 0.0 m) 到顶尖的屋顶是 18.3 m。1 楼: 地板面积约 3.6 m 高度,75 m 2第 2 楼 4: 关于 78.55 m2,高度 3.3 m 层楼面面积楼每个。5 楼: 楼面面积约为 420 米的高度,40.55 m2k.M7 首页模板 (包括 2 公寓)很多面积约 101 m2,建筑面积: 78.55 m2,建筑密度: 77.7%,高层建筑: 2 层,总楼面面积约 351.2 m2。总高度: 从夏季高 (-+ 0.0 m) 到顶尖的屋顶是 18.3 m。1 楼: 地板面积约 3.6 m 高度,75 m 2第 2 楼 4: 关于 78.55 m2,高度 3.3 m 层楼面面积楼每个。5 楼: 楼面面积约为 420 米的高度,40.55 m2
đang được dịch, vui lòng đợi..
Kết quả (Trung) 2:[Sao chép]
Sao chép!
2.方法架构2.1酒店复杂的商业和办公建筑楼层:13层和01地下室,建筑高度:盛夏的屋顶露台的地板高度为48.65米,敦梯子顶部是54米地下室:技术辅助功能和车库,面积2573.76平方米tichsan khaongr 3,45m高度楼1楼:贸易安排huwogn nawngt官员,建筑经理,楼面约1.151,12m2区高度5M等级2:功能布局酒店服务(水疗+按摩)约1242.28平方米高度建筑面积:4.5米3-4层功能安排酒店服务(上门餐厅,健身房,游泳池)地面约1315.82平方米每层楼3楼的高度区域:层数45.4米,身高:4.5米Tang5-7:安排办公功能,总建筑面积有关1072.28平方米每个楼层,每个楼层高度3.6米。等级8-10:每楼约1072.28的酒店功能布局(每层楼有23间客房),建筑面积,每层高度3.6米。等级11-12:安排的酒店功能(每层楼有12间客房),每楼约1072.28楼面面积,每层高度3.6米等级13:技术功能TUM梯子安排,盖147.65平方米地面约4.2米高度空间2.2低层住宅项目。该项目由40低层住宅大厦有8家的形式。具体做法是:a.Mau货币供应量M1(包括03套公寓):面积180平方米的地皮,建筑面积91.79平方米,50.9%建筑密度,高层建筑05层,约400.99总建筑面积平方米。建筑总高度:从高夏( - +0.0米)屋顶高度的顶部是17.75米1楼:约87.75平方米建筑面积,高度3.6米级别2-4:每层楼面面积约。91.79平方米,高度3.3米mooic楼5楼:建筑面积约37.87平方米,高度3.8米家b.Mau M2(包括13个公寓)约146.25平方米地块,建筑面积:91.79平方米,建筑密度:62.7%,高层建筑05层,约400.99平方米总建筑面积。建筑总高度:从高夏( - +0.0米)屋顶高度的顶部是17.75米1楼:约87.75平方米建筑面积,高度3.6米级别2-4:每层楼面面积约91.79平方米,高度3.3米mooic楼。5级:约37.87平方米建筑面积,高度3.8米c.Mau M3(01台)约212.28平方米用地面积,建筑面积:105.54平方米,蜂蜜建筑:49.7%,高层建筑05层,约458.01平方米总建筑面积。建筑总高度:从高夏( - +0.0米)屋顶高度的顶部是17.75米1楼:约96.62平方米建筑面积,高度3.6米级别2-4:每层楼面面积约105.54平方米,每层高度3.3米。5级:地板约44.77平方米面积,高度3.8米d.Mau的M4(01个单位)地块周围区域118.6平方米,建筑面积:58.25平方米,蜂蜜建筑:49.1%,高层建筑05层,约253.71平方米总建筑面积。建筑总高度:从高夏( - +0.0米)屋顶高度的顶部是18.3米1楼:约52.43平方米建筑面积,高度3.6米级别2-4:每层楼面面积约58.25平方米,每层高度3.3米。等级5:建筑面积约为26.53平方米,高度4.2米即 品尝M5(包括01套公寓)约100.92平方米的地皮,建筑面积:79.54平方米,建筑密度:78.8%,高层建筑05层,约353.26平方米总建筑面积。建筑总高度:从高夏( - +0.0米)屋顶高度的顶部是18.3米。1级:建筑面积约为74.09平方米,高度3.6米级别2-4:每层楼面面积约79.54平方米,每层高度3.3米。等级5:建筑面积约40.55平方米,高度4.2米克 品尝M6(包括18个公寓)面积约101平方米的地皮,建筑面积:78.55平方米,建筑密度77.7%,高层建筑05层,约351.2平方米总建筑面积。建筑总高度:从高夏( - +0.0米)屋顶高度的顶部是18.3米。1楼:大约建筑面积,高度3.6米75平方米等级2-4:每层约78.55楼面面积。平方米,每层高度3.3米5级:约40.55平方米,高度4.2米建筑面积小时。品尝M7(包括02套公寓)约101平方米的地皮,建筑面积:78.55平方米,建筑密度77.7%,高层建筑05层,约351.2平方米总建筑面积。建筑总高度:从高夏( - +0.0米)屋顶高度的顶部是18.3米。1楼:大约建筑面积,高度3.6米75平方米等级2-4:每层约78.55楼面面积。平方米,每层高度3.3米5级:约40.55平方米,高度4.2米建筑面积ķ。品尝M7(包括02套公寓)约101平方米的地皮,建筑面积:78.55平方米,建筑密度77.7%,高层建筑05层,约351.2平方米总建筑面积。建筑总高度:从高夏( - +0.0米)屋顶高度的顶部是18.3米。1楼:大约建筑面积,高度3.6米75平方米等级2-4:每层约78.55楼面面积。平方米,每层高度3.3米5级:约40.55平方米,高度4.2米建筑面积



























































đang được dịch, vui lòng đợi..
 
Các ngôn ngữ khác
Hỗ trợ công cụ dịch thuật: Albania, Amharic, Anh, Armenia, Azerbaijan, Ba Lan, Ba Tư, Bantu, Basque, Belarus, Bengal, Bosnia, Bulgaria, Bồ Đào Nha, Catalan, Cebuano, Chichewa, Corsi, Creole (Haiti), Croatia, Do Thái, Estonia, Filipino, Frisia, Gael Scotland, Galicia, George, Gujarat, Hausa, Hawaii, Hindi, Hmong, Hungary, Hy Lạp, Hà Lan, Hà Lan (Nam Phi), Hàn, Iceland, Igbo, Ireland, Java, Kannada, Kazakh, Khmer, Kinyarwanda, Klingon, Kurd, Kyrgyz, Latinh, Latvia, Litva, Luxembourg, Lào, Macedonia, Malagasy, Malayalam, Malta, Maori, Marathi, Myanmar, Mã Lai, Mông Cổ, Na Uy, Nepal, Nga, Nhật, Odia (Oriya), Pashto, Pháp, Phát hiện ngôn ngữ, Phần Lan, Punjab, Quốc tế ngữ, Rumani, Samoa, Serbia, Sesotho, Shona, Sindhi, Sinhala, Slovak, Slovenia, Somali, Sunda, Swahili, Séc, Tajik, Tamil, Tatar, Telugu, Thái, Thổ Nhĩ Kỳ, Thụy Điển, Tiếng Indonesia, Tiếng Ý, Trung, Trung (Phồn thể), Turkmen, Tây Ban Nha, Ukraina, Urdu, Uyghur, Uzbek, Việt, Xứ Wales, Yiddish, Yoruba, Zulu, Đan Mạch, Đức, Ả Rập, dịch ngôn ngữ.

Copyright ©2025 I Love Translation. All reserved.

E-mail: